trở nên

Học thuật
Thân thiện
trở nên

Anh ấy trở nên rất vui khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hóa ra, thành ra, biến thành một trạng thái, tính chất hoặc tình huống khác: Dùng để diễn tả sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác, thường một quá trình hoặc kết quả.
    • Trở thành: (Cách gọi khác: "trở thành") Chỉ sự chuyển biến để được phẩm chất, đặc điểm mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thời tiết đã trở nên mát mẻ hơn sau cơn mưa. (Thời tiết đã hóa ra mát mẻ hơn sau cơn mưa.)
    • Nhờ chăm chỉ luyện tập, ấy đã trở nên tự tin. (Nhờ chăm chỉ luyện tập, ấy đã thành ra tự tin.)
    • Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên căng thẳng. (Mối quan hệ giữa họ ngày càng biến thành căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở nên" + tính từ: Cấu trúc phổ biến nhất, diễn tả sự thay đổi về tính chất, trạng thái.

    • ấy trở nên xinh đẹp lạ thường. ( ấy hóa ra xinh đẹp lạ thường.)
    • Vấn đề trở nên phức tạp hơn chúng tôi tưởng. (Vấn đề thành ra phức tạp hơn chúng tôi tưởng.)
  • "trở nên" + cụm danh từ (ít phổ biến hơn): Thường dùng với nghĩa "trở thành" một vai trò, danh hiệu cụ thể.

    • Anh ấy mong ước trở nên một bác sĩ giỏi. (Anh ấy mong ước hóa ra một bác sĩ giỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở thành (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng thay thế cho "trở nên", đặc biệt khi nói về việc đạt được một vị trí, nghề nghiệp hoặc phẩm chất rõ rệt.
    • ấy đã trở thành hiệu trưởng.
  • Hóa (động từ): Mang sắc thái biến đổi mạnh mẽ, đôi khi bất ngờ.
    • Giấc mơ hóa thành hiện thực.
  • Thành (động từ): Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của sự biến đổi.
    • Từ một cậu nhút nhát, anh ấy đã thành một diễn giả nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Biến thành: Chuyển đổi hình dạng, bản chất sang một thứ khác.
  • Hóa ra: Nhấn mạnh kết quả của một quá trình, thường mang tính khám phá.
  • Trở thành: Như đã nêutrên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm cho trở nên: Khiến cho một cái đó hoặc ai đó thay đổi.
    • Kinh nghiệm sống đã làm cho anh ấy trở nên kiên cường hơn.
  • Khiến trở nên: (Cùng nghĩa với "làm cho trở nên").
    • Lời khen khiến trở nên vui vẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Trở nên trò cười: Trở thành đối tượng bị chế giễu.
    • Sự thiếu hiểu biết của anh ta khiến anh ta trở nên trò cười.
  • Trở nên nổi tiếng: Được nhiều người biết đến.
    • Bài hát đó đã giúp ấy trở nên nổi tiếng.
trở nên

Anh ấy trở nên rất vui khi nhận được món quà.

  1. Cg. Trở thành. Hóa ra, thành ra : Trở nên hùng mạnh.